+ Đơn giá không bao gồm thuế GTGT.
+ Bảng giá áp dụng từ ngày 01 - 08 - 2026 cho đến khi có cập nhật mới trên website.
+ Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình
| HẠNG MỤC | GÓI TIẾT KIỆM 3.200.000 vnđ/m2 | GÓI NHÀ PHỐ 3.600.000 vnđ/m2 |
GÓI CAO CẤP 3.900.000 vnđ/m2 |
GHI CHÚ |
GẠCH ỐP - LÁT (Mẫu do CĐT tùy chọn) |
||||
|
Gạch nền các tầng (Bạch Mã, Viglacera, ...) (CĐT tùy chọn mẫu gạch). |
Gạch 600x600 mờ Đơn giá: 320.000/m2 |
Gạch 600x600 Gạch bóng kính Đơn giá: 390.000/m2 |
Gạch 600x600 Gạch bóng kính toàn phần (Vietceramic, Đồng Tâm, ...) Đơn giá: 470.000/m2 |
Len gạch 120x600 cắt từ gạch nền |
| Gạch nền sân thượng, sân trước - Sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, ...) |
Gạch 400x400 mờ Đơn giá: 190.000/m2 |
Gạch 600x600 mờ Đơn giá: 270.000/m2 |
Gạch 600x600 Gạch mờ, nhám (Đồng Tâm, Bạch Mã, Trường Thịnh, ...) |
Không bao gồm gạch mái. |
| Gạch nền WC |
Gạch ốp theo mẫu Đơn giá: 190.000/m2 |
Gạch ốp theo mẫu Đơn giá: 270.000/m2 |
Gạch 300x600 Gạch mờ, nhám Đơn giá: 290.000/m2 |
|
| Gạch ốp tường WC |
Gạch ốp theo mẫu Đơn giá: 210.000/m2 Ốp cao Không bao gồm len. |
Gạch ốp theo mẫu Đơn giá: 290.000/m2 Ốp cao Không bao gồm len. |
Gạch ốp theo mẫu Đơn giá: 340.000/m2 Ốp cao Không bao gồm len. |
|
| Keo chà ron |
Keo chà ron Weber Đơn giá: 20.000 đ/Kg |
Keo chà ron Weber Đơn giá: 20.000 đ/Kg |
Keo chà ron Weber Đơn giá: 20.000 đ/Kg |
Khoán gọn cho công trình |
| Đá trang trí khác
(Mặt tiền, sân vườn ) |
Không bao gồm |
CĐT chọn nhà cung cấp Đơn Giá: 400.000/m2 Khối lượng 2 |
CĐT Chọn nhà cung cấp Đơn giá: 500.000/m2 Khối lượng 2 |
Phần trang trí không trừ tiền. |
| SƠN NƯỚC | ||||
| Sơn nước ngoài trời (2 lớp Matit, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ) |
Sơn Maxilite/Expo Bột trét Việt Mỹ ngoài trời Phụ kiện sơn nước, rulo, cọ, giấy nhám. |
Sơn Spec/Nippon Bột trét Expo ngoài trời Phụ kiện sơn nước, rulo, cọ, giấy nhám. |
Sơn Dulux/Jotun Bột trét Dulux/Jotun ngoài trời Phụ kiện sơn nước, rulo, cọ, giấy nhám. |
Khoán gọn cho công trình |
| Sơn nước trong nhà (2 lớp Matit, 1 lóp sơn lót, 2 lóp sơn phủ ) |
Sơn Maxilite/Expo Bột trét Việt Mỹ ngoài trời Phụ kiện sơn nước, rulo, cọ, giấy nhám. |
Sơn Spec/Nippon Bột trét Expo ngoài trời Phụ kiện sơn nước, rulo, cọ, giấy nhám. |
Sơn Dulux/Jotun Bột trét Dulux/Jotun ngoài trời Phụ kiện sơn nước, rulo, cọ, giấy nhám. |
Khoán gọn cho công trình |
| CẦU THANG | ||||
| Lan can cầu thang |
Lan can Sắt hộp 14x14x1 mm, mẫu đơn giản Đơn giá: 650.000/md |
Lan can Sắt hộp 20x20x1 mm, mẩu chỉ định Đơn giá:750.000/md |
Lan can Kính cường lực, 10 ly, trụ Inox 304 Đơn giá: 1.200.000/md |
Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu |
| Tay vin cầu thang |
Tay vịn gỗ sồi D50 |
Tay vịn gỗ căm xe 60x80 Đơn giá: 650.000/md |
Tay vịn gỗ đỏ 60x80 Đơn giá: 1.200.000/md |
Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu |
| Trụ cầu thang | Không bao gồm | Không bao gồm |
Gỗ căm xe Đơn giá: 4.000.000/trụ |
|
| ĐÁ GRANITE (Mẫu do CĐT tùy chọn) | ||||
| Đá Granite mặt cầu thang, lên cầu thang. |
Đá trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà Đơn giá: 1.050.000 VNĐ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia, Trắng Ấn Độ, Hồng Gia Lai. Đơn giá: 1.200.000 VNĐ/m2 |
Đá Marble, Kim Sa Trung Nhân tạo Đơn giá: 1.550.000 VNĐ/m2 |
|
| Đá Granite tam cấp (nếu có) |
Đá trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà Đơn giá: 1.050.000 VNĐ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia/ trắng Ấn Độ/ Hồng Gia Lai Đơn giá: 1.200.000 VNĐ/m2 |
Đá Marble, Kim Sa Trung Nhân tạo Đơn giá: 1.550.000 VNĐ/m2 |
|
| Đá Granite ngạch cửa |
Đá trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà Đơn giá: 150.000 VNĐ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia, Trắng Ấn Độ/ Hồng Gia Lai Đơn giá: 190.000 VNĐ/m2 |
Đá Marble, Kim Sa Trung Nhân tạo Đơn giá: 210.000 VNĐ/m2 |
|
| Đá Granite mặt Tiền,
tầng Trệt. |
Đá trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà Đơn giá: 1.300.000 VNĐ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia Trắng Ấn Độ/ Hồng Gia Lai Đơn giá: 1.500.000 VNĐ/m2 |
Đá Marble, Kim Sa Trung, Nhân tạo Đơn giá: 1.800.000 VNĐ/m2 |
|
| CỬA ĐI - CỬA SỔ (Mẫu do CĐT tùy chọn) | ||||
| Cửa đi các phòng |
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam Kính 5 ly (hoặc cửa nhựa nguyên khối) Đơn giá: 2.400.000/m2 |
Cửa gỗ công nghiệp HDF sơn màu Đơn giá 4.500.000/bộ |
Cửa gỗ Căm Xe, cánh dầy 3.8 cm, chỉ chìm Đơn giá: 6.000.000/m2 |
Bao gồm
nhân công lắp đặt cửa |
| Cửa đi WC |
Cửa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5 ly (hoặc cửa nhựa) Đơn giá: 2.500.000/bộ |
Cửa nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính 8 ly, hệ 1000 (Hoặc cửa nhựa ĐL) Đơn giá: 3.500.000/bộ |
Cửa gỗ Căm Xe, cánh dầy 3.8 cm, chỉ chìm Đơn giá: 6.000.000/m2 |
Bao gồm nhân công lắp đặt cửa |
| Cửa mặt tiền chính (MT ban công, sân thượng, sân sau, ...) |
Nhôm Xingfa Việt Nam, kính 8 ly Đơn giá: 2.450.000/m2 |
Nhôm Xingfa nhập khẩu, kính CL 8 ly Đơn giá: 2.450.000/m2 |
Cửa nhôm Xinfa dầy 2ly, kính CL 8 ly Đơn giá: 2.900.000/m2 |
Bao gồm nhân công lắp đặt cửa |
| Cửa sổ mặt tiền chính (MT ban công, sân thượng, sân sau, ...) |
Nhôm Xingfa Việt Nam, kính 8 ly Đơn giá: 2.300.000/m2 |
Nhôm Xingfa nhập khẩu, kính CL 8 ly Đơn giá: 2.450.000/m2 |
Cửa nhôm Xinfa dầy 2ly, kính CL 8 ly Đơn giá: 2.700.000/m2 |
Bao gồm nhân công lắp đặt cửa |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (Bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) |
Sắt hộp 20x20x1 mm sơn dầu, mẫu đơn giản Đơn giá: 750.000/m2 |
Sắt hộp 20x20x1 mm mạ kẽm, sơn dầu, mẫu chỉ định Đơn giá: 850.000/m2 |
Sắt hộp 25x25x1 mm mạ kẽm, sơn dầu, mẫu chỉ định Đơn giá: 950.000/m2 |
Các loại cửa sắt đã bao gồm nhân công và sơn dầu |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, ST |
Khóa tay nắm tròn Đơn giá: 200.000/cái |
Khóa tay gạt Đơn giá: 650.000/cái |
Khóa tay gạt cao cấp Đơn giá: 550.000/cái |
Các hệ cửa nhựa lỗi thép không cung cấp ổ khóa |
| Khóa cửa WC |
Khóa tay nắm tròn Đơn giá: 200.000/cái |
Khóa tay gạt Đơn giá: 250.000/cái |
Khóa tay gạt Đơn giá: 350.000/cái |
Các hệ cửa nhựa lỗi thép không cung cấp
ổ khóa |
| Khóa cửa cổng | Không bao gồm |
CĐT chọn nhà cung cấp Đơn giá: 600.000/cái |
CĐT chọn nhà cung cấp Đơn giá: 600.000/cái |
|
| CỬA ĐI | ||||
| Lan can cầu thang |
Lan can sắt hộp 14x14x1 mm, mẫu đơn giản. Đơn giá: 650.000/md |
Lan can sắt hộp 20x20x1 mm, mẫu đơn giản. Đơn giá: 750.000/md |
Lan can kính cường lực 10 ly, trụ inox304. Đơn giá: 650.000/md |
Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu |
| Tay vin cầu thang |
Tay vịn gỗ sồi D50 Đơn gía: 800.000/md |
Tay vịn gỗ căm xe 60x80 Đơn giá: 900.000/md |
Tay vịn gỗ đỏ Đơn giá: 1.500.000/md |
Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu |
| Trụ cầu thang | Không bao gồm | Không bao gồm |
Gỗ căm xe Đơn giá: 4.500.000/trụ |
|
| THIẾT BỊ ĐIỆN (Mẫu do CĐT tùy chọn) | ||||
| Vỏ tủ điện Tổng tủ điện Tầng (loại 4 đường) tủ hộp nhựa cao cấp | SINO | SINO | SINO | Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| MCB, công tắc, ổ cắm. |
SINO Mỗi phòng 4 công tắc 4 ổ cắm. |
Panasonic Wine màu trắng Mỗi phòng 4 công tắc 4 ổ cắm. |
Panasonic Wine màu trắng Mỗi phòng 4 công tắc 4 ổ cắm. |
Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp | SINO mỗi phòng 1 cái | Panasonic Wine màu trắng. Mỗi phòng 1 cái | Panasonic Wine màu trắng. Mỗi phòng 1 cái | Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Đèn chiếu sáng |
Đèn máng đôi 1.2m mỗi phòng 1 cái Đơn giá: 250.000 VNĐ/cái |
8 bóng đèn led tròn 6W Đơn giá: 120.000 VNĐ/cái |
12 bóng đèn led tròn 6W Đơn giá: 120.000 VNĐ/cái |
Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Quạt hút WC | Xây thông gió |
Mỗi WC 1 cái Đơn giá: 350.000 VNĐ/cái |
Mỗi WC 1 cái Đơn giá: 350.000 VNĐ/cái |
Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Đèn vệ sinh |
Đèn led 9W 2 cái. Đơn giá: 120.000 VNĐ/cái |
Đèn mâm ốp trần mỗi WC 1 cái. Đơn giá: 300.000 VNĐ/cái |
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái Đơn giá: 400.000 VNĐ/cái |
Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Đèn cầu thang |
Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 300.000 VNĐ/cái |
Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 50.000 VNĐ/cái |
Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 600.000 VNĐ/cái |
Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Đèn ban công ốp trần |
Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 300.000 VNĐ/cái |
Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 550.000 VNĐ/cái |
Mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 650.000 VNĐ/cái |
Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| Đèn hắt trang trí trần thạch cao phòng khách | Không bao gồm | Led dây 20 mét | Led dây 30 mét | Nhân công lắp đặt trong phần thô |
| THIẾT BỊ VỆ SINH - NƯỚC (Mẫu do CĐT tùy chọn) | ||||
| Bàn cầu | Đơn giá: 2.700.000/cái | Đơn giá: 4.000.000/cái | Đơn giá: 6.000.000/cái | 1 cái/1WC |
| Lavabo + bộ xã | Đơn giá: 1.000.000/cái | Đơn giá: 1.500.000/cái | Đơn giá: 2.000.000/cái | 1 cái/1WC |
| Vòi xả Lavabo | Đơn giá: 600.000/cái | Đơn giá: 1.100.000/cái | Đơn giá: 1.500.000/cái | 1 cái/1WC |
| Vòi xả xen WC (nóng lạnh) | Đơn giá:1.000.000/cái | Đơn giá:1.300.000/cái | Đơn giá: 2.000.000/cái | 1 cái/1WC |
| Vòi xịt WC | Đơn giá: 200.000/cái | Đơn giá: 200.000/cái | Đơn giá: 350.000/cái | 1 cái/1WC |
| Vòi sân thượng, sân, ban công | Đơn giá: 120.000/cái | Đơn giá:150.000/cái | Đơn giá: 150.000/cái | 1 cái/ khu vực |
| Các phụ kiện trong WC (Gương soi, mốc treo đồ kệ xà phòng,...) | Đơn giá: 800.000/bộ | Đơn giá: 1.500.000/bộ | Đơn giá: 2.000.000/cái | 1cái/1WC |
| Phểu thu sàn |
Inox chống hôi Đơn giá: 120.000/cái |
Inox chống hôi Đơn giá: 150.000/cái |
Inox chống hôi Đơn giá: 200.000/cái |
|
| Cầu chắn rác |
Inox Đơn giá: 120.000/cái |
Inox Đơn giá: 150.000/cái |
Inox Đơn giá: 150.000/cái |
|
| Chậu rửa chén | Đơn giá: 1.300.000/cái | Đơn giá: 1.700.000/cái | Đơn giá: 3.000.000/cái | |
| Vòi rửa chén | Đơn giá: 300.000/cái | Đơn giá: 500.000/cái | Đơn giá: 1.000.000/cái | |
| Bồn nước inox |
Tân Á Đại Thành 1000L Đơn giá: 3.500.000/cái |
Tân Á Đại Thành 1000L Đơn giá: 3.500.000/cái |
Tân Á Đại Thành 1000L Đơn giá: 3.500.000/cái |
|
| Chân sắt nâng bồn nước |
Sắt V5 dày 5mm Đơn giá: 2.000.000/cái |
Sắt V5 dày 5mm Đơn giá: 2.000.000/cái |
Sắt V5 dày 5 mm Đơn giá: 2.000.000/cái |
|
| Hệ thống ống nước nóng | Ống Vesbo, theo thiết kế | Ống Vesbo, theo thiết kế | Ống Vesbo, theo thiết kế | |
| Máy nước nóng
năng lượng mặt trời |
Tân Á Đại Thành, Hướng Dương 130L Đơn giá: 5.000.000/cái |
Tân Á Đại Thành, Hướng Dương 130L Đơn giá: 7.500.000/cái |
Tân Á Đại Thành, Hướng Dương 130L Đơn giá: 8.500.000/cái |
|
| Ống đồng nóng lạnh |
Ống Thái Lan 7gem Khối lượng Đơn giá: 350.000.md |
Ống Thái Lan 7gem Khối lượng Đơn giá: 350.000.md |
Ống Thái Lan 7gem Khối lượng Đơn giá: 350.000.md |
|
| HẠNG MỤC KHÁC | ||||
| Thạch cao trang trí |
Trần thạch khối lượng 2 (Khung M29) Đơn giá: 200.000/m2 |
Khối lượng theo thiết kế (Vĩnh Tường) Đơn giá 230.000/m2 |
Khối lượng theo thiết kế (Khung Alpha 4000 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc dầy 9mm) Đơn giá: 260.000/m2 |
Nhân công và vật tư |
| Đèn chùm nhà bếp | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm |
Đèn trang trí Đơn giá: 5.000.000/cái |
|
| Tay vịn lan can ban công |
Lan can sắt hộp, mẫu đơn giản Đơn giá: 500.000/md |
Lan can sắt, mẫu theo mẫu Đơn giá: 750.000/md |
Lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 304 Đơn giá:1.400.000/md |
Nhân công và vật tư |
| Cửa cổng |
Cửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản Đơn giá: 1.400.000/m2 |
Cửa sắt sơn dầu, mẫu theo mẫu Đơn giá: 1.900.000/m2 |
Cửa sắt sơn dầu, mẫu theo mẫu Đơn giá: 2.200.000/m2 |
Nhân công và vật tư |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng |
Sắt hộp 20x20x1 mm Sơn dầu Đơn giá: 700.00/m2 |
Sắt hộp 20x20x1.2 mm Sơn dầu Đơn giá 2 |
Sắt hộp 25x25x1.2 mm Sơn dầu Đơn giá 2 |
Nhân công và vật tư |
|
Tấm lợp kính cường lực 8ly Đơn giá: 950.000/tấm |
Tấm lợp kính cường lực 8ly Đơn giá: 950.000/tấm |
Tấm lợp kính cường lực 8ly Đơn giá: 950.000/tấm |
||
| CÁC HẠNG MỤC THÔNG DỤNG KHÁC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ HOÀN THIỆN CĐT SẼ THỰC HIỆN BAO GỒM CẢ NHÂN CÔNG - VẬT TƯ | |
| Máy nước nóng trực tiếp | Lan cang ô thông tầng |
| Cửa cuốn, cửa kéo | Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước |
| Tủ kệ bếp, tủ âm tường | Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh, đèn ngủ |
| Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, ...) | Các thiết bị gia dụng ( Máy lạnh, bếp điện từ, hút khói, ... ) |
| Sân vườn và tiểu cảnh | Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, ... |
| Các phụ kiện WC khác theo thiết kế | Các hạng mục khác ngoài hạng mục hoàn thiện |
| Lam trang trí mặt tiền và sân thượng | Các thiết bị công nghệ ( nghe nhìn, thiết bị thông minh, ...) |
Ghi chú:
- Không được thay đổi quá 20% khối lượng vật tư ban đầu đã duyệt trong hợp đồng
- Đơn giá trên chỉ áp dụng cho nhà ở dân dụng tiêu chuẩn 01 mặt tiền và có tổng diện tích xây dựng tối thiểu là > 300 m2 (nhà ở dân dụng tiêu chẩn là nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 70 - 100m2, hình dáng khu đất đơn giản, không vượt quá 2PN+2WC cho mỗi lầu).
- Đối với công trình có tổng diện tích xây dựng 250 m2 - 300 m2, đơn giá sẽ cộng thêm 100.000đ/m2.
- Đối với công trình đặc thù khác hoặc có tổng diện tích xây dựng nhỏ hơn 250m2, công ty sẽ báo giá trực tiếp theo dự toán.
- Đối với các hạng mục vật tư khác nằm ngoài bảng phân tích trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty để được báo giá cụ thể và chính xác nhất.
- Đơn giá lấy theo đơn giá tại Showroom hoặc trên Catalouge.
